| TT | Họ tên thí sinh | Quận/Huyện | Trường | Điểm | Giải thưởng |
| 1 | Cao Quang Huy | Huyện Bảo Thắng | Trường Tiểu học Thị trấn Tằng Loỏng | 300 | Vàng |
| 2 | Trần Hoàng Ngân Giang | Thành phố Lào Cai | Trường Tiểu học Nguyễn Du | 290 | Vàng |
| 3 | Nguyễn Mạnh Cường | Thành phố Lào Cai | Trường Tiểu học Lê Ngọc Hân | 290 | Vàng |
| 4 | Đỗ Trung Đức | Thành phố Lào Cai | Trường Tiểu học Lê Ngọc Hân | 270 | Bạc |
| 5 | Nguyễn Công Thành | Thành phố Lào Cai | Trường Tiểu học Lê Ngọc Hân | 270 | Bạc |
| 6 | Vũ Quốc Trung | Thành phố Lào Cai | Trường Tiểu học Lê Ngọc Hân | 270 | Bạc |
| 7 | Vũ Huyền Diệu | Thành phố Lào Cai | Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ | 270 | Bạc |
| 8 | Nguyễn Quốc Triệu | Thành phố Lào Cai | Trường Tiểu học Lê Văn Tám | 270 | Bạc |
| 9 | Quách Huyền Thương | Thành phố Lào Cai | Trường Tiểu học Lê Ngọc Hân | 260 | Đồng |
| 10 | Nguyễn Đức Chiến | Thành phố Lào Cai | Trường Tiểu học Lê Văn Tám | 260 | Đồng |
| 11 | Trần Phương Hoa | Thành phố Lào Cai | Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ | 260 | Đồng |
| 12 | Nguyễn Thủy Nhi | Thành phố Lào Cai | Trường Tiểu học Lê Ngọc Hân | 260 | Đồng |
| 13 | Trần Phương Hà | Thành phố Lào Cai | Trường Tiểu học Lê Văn Tám | 250 | Đồng |
| 14 | Kiều Minh Quang | Thành phố Lào Cai | Trường Tiểu học Lê Văn Tám | 250 | Đồng |
| 15 | Nguyễn Thu Huyền | Huyện Bảo Thắng | Trường Tiểu học Thị trấn Tằng Loỏng | 250 | Đồng |
| 16 | Trần Hà Trang | Huyện Bảo Thắng | Trường Tiểu học THị TRấN Tằng Loỏng | 240 | Khuyến khích |
| 17 | Nguyễn Thiên Hương | Thành phố Lào Cai | Trường Tiểu học Lê Ngọc Hân | 240 | Khuyến khích |
| TT | Họ tên thí sinh | Quận/Huyện | Trường | Điểm | Giải thưởng |
| 1 | Tạ Công Nam | Thành phố Lào Cai | Trường Tiểu học Lê Văn Tám | 280 | Vàng |
| 2 | Bùi Mai Hạnh | Thành phố Lào Cai | Trường Tiểu học Lê Văn Tám | 270 | Vàng |
| 3 | Ngô Quốc Toàn | Thành phố Lào Cai | Trường Tiểu học Lê Ngọc Hân | 270 | Vàng |
| 4 | Nguyễn Văn Minh | Thành phố Lào Cai | Trường Tiểu học Duyên Hải | 270 | Vàng |
| 5 | Cao Mai Phương | Thành phố Lào Cai | Trường Tiểu học Lê Văn Tám | 260 | Bạc |
| 6 | Giang Thu Huyền | Thành phố Lào Cai | Trường Tiểu học Pom Hán | 260 | Bạc |
| 7 | Bùi Huy Long | Thành phố Lào Cai | Trường Tiểu học Lê Ngọc Hân | 250 | Bạc |
| 8 | Nguyễn Trần Nhật Anh | Thành phố Lào Cai | Trường Tiểu học Lê Ngọc Hân | 230 | Đồng |
| 9 | Nguyễn Huy Hiệu | Thành phố Lào Cai | Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ | 210 | Đồng |
| 10 | Ngô Văn Nguyên | Thành phố Lào Cai | Trường Tiểu học Lê Ngọc Hân | 210 | Đồng |
| 11 | Nguyễn Mạnh Cường | Thành phố Lào Cai | Trường Tiểu học Lê Ngọc Hân | 210 | Đồng |
| 12 | Trần Tuấn Hiệp | Thành phố Lào Cai | Trường Tiểu học Nguyễn Du | 205 | Đồng |
| STT | Họ và tên | Quận | Trường | Điểm | Thời gian | Thành tích |
| 1 | Nguyễn Phương Chi | Thành phố Lào Cai | Trường Tiểu học Lê Văn Tám | 2260 | 1800 | Vàng |
| 2 | Nguyễn Hồng Ngọc | Huyện Văn Bàn | Trường Tiểu học Khánh Yên | 2230 | 1671 | Bạc |
| 3 | Ngô Thị Thu Hương | Thành phố Lào Cai | Trường Tiểu học Lê Ngọc Hân | 2130 | 1800 | Bạc |
| 4 | Nguyễn Như Ngọc | Thành phố Lào Cai | Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ | 2060 | 1800 | Đồng |
| 5 | Nguyễn Mạnh Hùng | Thành phố Lào Cai | Trường Tiểu học Bắc Cường | 2040 | 1800 | Đồng |
| 6 | Đỗ Mạnh Dũng | Huyện Văn Bàn | Trường Tiểu học Khánh Yên | 2000 | 1789 | Đồng |
| 7 | Nguyễn Trần Nhật Anh | Thành phố Lào Cai | Trường Tiểu học Lê Ngọc Hân | 1990 | 1800 | Đồng |
| 8 | Nguyễn Ngọc Cương | Thành phố Lào Cai | Trường Tiểu học Lê Văn Tám | 1980 | 1796 | Đồng |
| 9 | Nguyễn Lương Hải Anh | Thành phố Lào Cai | Trường Tiểu học Kim Đồng | 1960 | 1800 | KK |
| 10 | Hồ Thị Cẩm Vân | Thành phố Lào Cai | Trường Tiểu học Lê Văn Tám | 1940 | 1800 | KK |
| 11 | Nguyễn Ngọc Hoài | Thành phố Lào Cai | Trường Tiểu học Nguyễn Du | 1930 | 1800 | KK |
| 12 | Nguyễn Thanh Phong | Thành phố Lào Cai | Trường Tiểu học Lê Ngọc Hân | 1920 | 1790 | KK |
| 13 | Mộc Khánh Duy | Thành phố Lào Cai | Trường Tiểu học Nguyễn Du | 1920 | 1800 | KK |
| 14 | Lương Yến Linh | Thành phố Lào Cai | Trường Tiểu học Lê Ngọc Hân | 1920 | 1800 | KK |
| 15 | Nguyễn Quý Đồng | Thành phố Lào Cai | Trường Tiểu học Lê Ngọc Hân | 1910 | 1789 | KK |
| 16 | Nguyễn Lan Anh | Thành phố Lào Cai | Trường Tiểu học Lê Ngọc Hân | 1900 | 1787 | KK |
| 17 | Hà Cẩm Tú | Thành phố Lào Cai | Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ | 1900 | 1800 | KK |
| 18 | Phạm Hà Khôi Nguyên | Thành phố Lào Cai | Trường Tiểu học Lê Ngọc Hân | 1900 | 1800 | KK |
| 19 | Bùi Huy Long | Thành phố Lào Cai | Trường Tiểu học Lê Ngọc Hân | 1890 | 1800 | KK |
| 20 | Đỗ Thu Thảo | Thành phố Lào Cai | Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ | 1880 | 1800 | KK |
| 21 | Đoàn Anh Tuấn | Thành phố Lào Cai | Trường Tiểu học Lê Ngọc Hân | 1860 | 1793 | KK |
| 22 | Nguyễn Minh Trang | Thành phố Lào Cai | Trường Tiểu học Hoàng Văn Thụ | 1860 | 1800 | KK |
| 23 | Nguyễn Thị Mai Linh | Thành phố Lào Cai | Trường Tiểu học Nguyễn Du | 1850 | 1789 | KK |
| 24 | Nguyễn Trần Khánh Linh | Thành phố Lào Cai | Trường Tiểu học Lê Ngọc Hân | 1850 | 1789 | KK |
| 25 | Lương Vũ Thanh Loan | Thành phố Lào Cai | Trường Tiểu học Nguyễn Du | 1850 | 1800 | KK |
| 26 | Nguyễn Ngọc Mai | Thành phố Lào Cai | Trường Tiểu học Lê Ngọc Hân | 1830 | 1791 | KK |
| 27 | Nguyễn Minh Phương | Thành phố Lào Cai | Trường Tiểu học Nguyễn Du | 1820 | 1800 | KK |
| 28 | Hoàng Kim Quang | Thành phố Lào Cai | Trường Tiểu học Lê Ngọc Hân | 1760 | 1800 | KK |
| 29 | Trịnh Phương Anh | Thành phố Lào Cai | Trường Tiểu học Lê Văn Tám | 1750 | 1789 | KK |
| 30 | Nguyễn Ngân Hà | Huyện Bảo Yên | Trường Tiểu học Phố Ràng 1 | 1750 | 1796 | KK |
Tác giả bài viết: PTX sưu tầm
Nguồn tin: Theo PDG&ĐT Thành phố
Đang truy cập :
48
Hôm nay :
1947
Tháng hiện tại
: 8192
Tổng lượt truy cập : 5269722